Jump to content

Tìm hiểu cấu hình


Recommended Posts

Tìm hiểu cấu hình

Mục này chỉ là một hướng dẫn nhỏ cho việc bạn đang sử dụng phần cứng như thế nào. Nếu bạn đã biết thì bạn hãy chuyển qua mục Tạo USB.

Nếu bạn đang sử dụng Windows

Chúng ta sẽ có 2 lựa chọn:

  • Device Manager trên Windows (devmgmt.msc)
  • AIDA64

Bởi vì AIDA64 dễ sử dụng hơn và tìm được chi tiết hơn cho nên khuyến cáo các bạn sử dụng. Tuy nhiên chúng tôi cũng sẽ chỉ cho bạn cả 2 cách.

CPU

AIDA64 Device Manager
cpu-model-aida64.aace72f2.png cpu-model-devicemanager.e6eedd26.png

GPU

AIDA64 DeviceManager
GPU-model-aida64.b3b2cc00.png GPU-model-devicemanager.677068d3.png

CHIPSET

AIDA64 DeviceManager
chipset-model-aida64.782706ee.png chipset-model-devicemanager.57f025ae.png

Lưu ý: Một số loại Chip Intel kiểu SoC ( System on Chip ) sẽ có chipset và một số thứ khác đã tích hợp sẵn trong một nhân thay vì riêng một số bộ phận, cho nên việc xác định chipset sẽ khó hơn.

CỔNG KẾT NỐI BÀN PHÍM, TRACKPAD, MÀN HÌNH CẢM ỨNG

DeviceManager
trackpad-model-devicemanager.4e4c4e97.pn

AIDAX64 sẽ không cho bạn biết thông tin hữu ích liên quan tới những cái này, cho nên chúng tôi khuyến khích sử dụng Device Manager

  • Bạn có thể tìm thấy tại:
    • Human Interface Devices
    • Keyboards
    • Mice and other Pointer Devices
  • Để xem một cách chính xác hơn, bạn trỏ vào thiết bị của bạn và chọn View -> Device by Connection. Nó sẽ cho bạn biết là bạn đang sử dụng kiểu kết nối nào (PS2, I2C, SMBus, USB,...)

Tùy vào thiết bị thì chúng ta sẽ có thể thấy nhiều thiết bị và kiểu kết nối. Những thứ bạn cần để ý tới:

SMBUS

Nó sẽ hiện lên thiết bị PCI như Synaptics SMBus Driver hay ELAN SMBus Driver

  • Với các thiết bị của Synaptics thì nó sẽ hiện PS2 dưới mục Synaptics PS2 device/Synaptics Pointing Device và PCI dưới tên Synaptics SMBus Driver

    Windows-SMBus-Device.c4154ce4.png

    Như bạn có thể thấy, chúng ta có 2 thiết bị Synaptics ở hình trái, nhưng nếu chúng ta tìm hiểu kĩ thì sẽ thấy thiết bị trên sử dụng PS2, còn ở dưới là SMBus. Bạn có thể sử dụng một trong hai kiểu kết nối, nhưng SMBus sẽ có khả năng sử dụng cử chỉ tốt hơn và chính xác hơn.

USB 

Theo loại Theo kiểu kết nối
USB-trackpad-normal.4415be9a.png

USB-trackpad-by-connection.57b914c9.png

Nó sẽ hiện lên dưới dạng PS2 Compliant Trackpad, bên dưới mục USB chúng ta có thể xem dưới dạng Theo kiểu kết nối

I2C

i2c-trackpad.3277ba42.png 

Đa phần sẽ hiện là Microsoft HID device, nhưng chúng cũng có thể hiện kiểu trackpad khác. Chúng sẽ luôn hiện dưới thiết bị I2C.

AUDIO CODEC ( ÂM THANH )

AIDA64 DeviceManager
audio-controller-aida64.c4a94a0b.png audio-controller-aida64.png.bf36cd98.png

Tùy vào các nhà sản xuất đặt tên, thông tin chính xác nhất bạn có thể tìm ở Device Manager là tìm ở dưới PCI ID (VD: pci 14F1,50F4), bạn sẽ phải tra Google để biết loại audio codec. Tuy nhiên, bạn cũng có thể tìm ở AIDA64, sẽ dễ hơn rất nhiều.

NETWORK CONTROLLER MODELS ( THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG )

AIDA64 Device Manager
nic-model-aida64.794005c8.png nic-model-devicemanager.9bc7b615.png

Cũng như audio codec, bạn cũng sẽ tìm thấy thông tin mạng ở Device Manager qua PCI ID (VD. PCI\VEN_14E4&DEV_43A0 sẽ cho chúng ta biết vendor ID là 14E4 và device ID là 43A0). Bạn sẽ phải tra Google để biết. Tuy nhiên, bạn cũng có thể tìm ở AIDA64, sẽ dễ hơn rất nhiều.

THIẾT BỊ LƯU TRỮ ( Ổ CỨNG, USB, Ổ ĐĨA ... )

AIDA64 Device Manager
disk-model-aida64.72b7da46.png disk-model-devicemanager.41243ee5.png

Bởi vì nhà sản xuất không cho chúng ta nhiều thông tin về mục này cho nên bạn sẽ phải tra Google để xem.

Nếu bạn đang sử dụng Linux

Chúng ta sẽ sử dụng một vài lệnh như bên dưới:

  • cat
  • pciutils
  • dmidecode

Thường thì bạn sẽ có những thứ này được cài đặt sẵn trong hệ điều hành, nhưng nếu không có thì bạn có thể cài đặt chúng.

CPU

Quote

cat /proc/cpuinfo | grep -i "model name"

GPU

Quote

lspci | grep -i --color "vga\|3d\|2d"

CHIPSET

Quote

dmidecode -t baseboard

CỔNG KẾT NỐI BÀN PHÍM, TRACKPAD, MÀN HÌNH CẢM ỨNG

Quote

dmesg | grep -i input

AUDIO CODEC ( ÂM THANH )

Quote

aplay -l

NETWORK CONTROLLER MODELS ( THIẾT BỊ KẾT NỐI MẠNG )

Quote

Thông tin cơ bản

lspci | grep -i network

 

Quote

Thông tin chi tiết

lshw -class network

THIẾT BỊ LƯU TRỮ ( Ô CỨNG, USB, Ổ ĐĨA ... )

Quote

lshw -class disk -class storage

 
Sử dụng OCSysInfo

Có 2 phương pháp lấy và chạy OCSysInfo:

  • Các tệp nhị phân được biên dịch sẵn: OCSysInfo
  • Sao chép kho lưu trữ theo cách thủ công: Repo

TIP:

  • Chúng tôi khuyên bạn nên tải xuống các tệp nhị phân (mở cửa sổ mới), vì đây là phương pháp đơn giản và dễ dàng nhất.
  • Nếu muốn tìm hiểu thêm về cách sao chép kho lưu trữ theo cách thủ công, bạn có thể xem hướng dẫn nhỏ về OCSysInfo ( Mini-Guide )

Xác định phần cứng

CẨN THẬN

Người dùng máy tính xách tay: trước khi bắt đầu, chúng tôi khuyên bạn nên ngắt kết nối mọi thiết bị USB bên ngoài, vì điều này có thể dẫn đến thông tin thu thập không rõ ràng hoặc không cần thiết có thể khiến bạn bối rối.

Sau khi bạn đã cài đặt và chạy ứng dụng thành công, bạn sẽ thấy màn hình sau:

ocsysinfo-example.b6fb71ae.png

Từ đây, bạn có thể nhập d và nhấn ENTER/RETURN, sau đó, bạn sẽ thấy một màn hình tương tự:ocsysinfo-hwdisc.0552a0c3.png

CPU

cpu-model-ocsysinfo.6150fbf3.png

Bên cạnh kiểu CPU, nó cũng liệt kê tên mã của CPU, phiên bản SSE cao nhất được hỗ trợ và tính khả dụng của SSSE3

GPU

gpu-model-ocsysinfo.a45a8727.png

Trong trường hợp này, máy có hai GPU:

  • iGPU (Đồ họa Intel UHD 630)
  • dGPU (AMD Radeon R9 390X)

Bên cạnh tên kiểu máy, nó cũng liệt kê tên mã của GPU, đường dẫn ACPI & PCI, mà bạn có thể sớm thấy hữu ích khi tiếp tục hành trình hackintosh của mình.

Keyboard và Trackpad

SMBUS Trackpad

id-smbus-ocsysinfo.b4de10bd.png

Trackpad: SMBus
Keyboard: PS/2

I2C Trackpad

id-i2c-ocsysinfo.4a83c466.png

Trackpad: I2C
Keyboard: PS/2

PS/2 Trackpad

id-ps2-ocsysinfo.ea64d0ff.png

Trackpad: PS/2
Keyboard: PS/2

Audio Codec

audio-codec-ocsysinfo.b196d284.png

Network Modelsnetwork-model-ocsysinfo.7095f7ef.png

Drive Modeldrive-model-ocsysinfo.40e31cef.png

LIÊN HỆ DỊCH VỤ

ỦNG HỘ

  • Donate với Paypal: Tại đây
  • Donate với Vietinbank: nhập tên hackinOS hoặc Số tài khoản: 10 88 01 37 73 00
  • Donate với Vietcombank: nhập tên hackinOS hoặc Số tài khoản: 99 33 64 82 00
  • Donate với VIBBank: 933 64 82 00

Chủ tải khoản: Trần Ngọc Anh Vũ

Link to comment
Share on other sites

Join the conversation

You can post now and register later. If you have an account, sign in now to post with your account.

Guest
Reply to this topic...

×   Pasted as rich text.   Paste as plain text instead

  Only 75 emoji are allowed.

×   Your link has been automatically embedded.   Display as a link instead

×   Your previous content has been restored.   Clear editor

×   You cannot paste images directly. Upload or insert images from URL.

 Share

×
×
  • Create New...
Please Sign In or Sign Up